Tiếng Anh Cô Cúc

Tổng hợp tất cả chủ đề ngữ pháp tiếng Anh cơ bản giúp bạn tự tin khi luyện tiếng Anh

Nếu xem tiếng Anh như một cuộc hành trình cần phải chinh phục, thì ngữ pháp tiếng Anh cơ bản chính là "hành trang" không thể thiếu cho cuộc hành trình dài này. Một "hành trang ngữ pháp" vững chắc sẽ là nền tảng giúp bạn tự tin hơn trên con đường chinh phục tiếng Anh. Trong bài viết này, hãy cùng Cô Cúc tìm hiểu "tất tần tật" các chủ điểm ngữ pháp cơ bản nhất để bạn có thể tự tin hơn khi đặt một câu tiếng Anh bất kỳ.

Tổng hợp tất cả chủ đề ngữ pháp tiếng anh cơ bản giúp bạn tự itn khi đặt câu

1. NGỮ PHÁP TIẾNG ANH VỀ CÁC THÌ

1.1. THÌ HIỆN TẠI

1.1.1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc 1 hành động lặp đi lặp lại theo thói quen,… 

Thì hiện tại đơn

Cách dùng:

  • Diễn tả một thói quen hay hành động được lặp đi lặp lại.
  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
  • Diễn tả sự việc đã có kế hoạch từ trước và sẽ xảy ra trong tương lai (thời gian biểu, lịch trình định sẵn, thời khóa biểu).
  • Diễn tả khả năng, năng lực của một người.
  • Dùng trong câu điều kiện loại 1 mệnh đề “if”. 

Cấu trúc với động từ thường:

(+) S + V(s/es) + O

(-) S + don’t/ doesn’t + V + O

(?) Do/Does + V + O?

Cấu trúc với động từ “tobe”:

(+) S + am/ are/ is + N/ Adj

(-) S + am/ are/ is + not + N/ Adj

(?) Am/ Are/ is + S + N/ Adj?

(?) WH-word + am/ are/ is + S +…?

Trong đó:

  • S: Chủ ngữ
  • V: Động từ
  • N: Danh từ
  • Adj: Tính từ
  • WH-word: Từ để hỏi bắt đầu bằng “Wh” (What, Where, Which,…)
Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại đơn Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại đơn

Ví dụ:

  • Henry does not study hard.

Henry không học hành chăm chỉ.

  • Do you usually play badminton? 
  • Bạn có thường chơi cầu lông không?
bài tập hiện tại đơn ngữ pháp

Hiện tại đơn - luyện ngữ pháp

Chọn đáp án đúng

1 / 10

John:       your friend eat out?

James: Yes,       . He     in a restaurant and he     there.

2 / 10

John:      your friend eat out?

James: I never eat out because it is too expensive.

3 / 10

John: What       for breakfast?

James: I usually eat eggs and toast for breakfast

4 / 10

John:      you have breakfast every morning?

James: Yes, I        but my friend       .

5 / 10

John: What time     you get up in the morning

James: I usually     at 7:20 but my friend      at 8 o’clock.

6 / 10

John: Where     your friend come from?

James: He     from Khanh Hoa

7 / 10

John: What     your friend     in New York?

James: He     at university too.

8 / 10

John:      you live with your family?

James:     . I live with my friend.

9 / 10

John: What      you      in New York?

James: I Study at university.

10 / 10

John: Where     you live?

James: I     in New York.

Your score is

The average score is 30%

0%

1.1.2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Thì hiện tại tiếp diễn là thì được dùng để diễn tả sự việc hay hành động xảy ra ngay vào thời điểm nói hoặc xoay quanh thời điểm nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt trong thời điểm nói.

Cách dùng: 

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói (hoặc không nhất thiết ở thời điểm nói nhưng được duy trì đều đặn ở hiện tại).
  • Diễn tả hành động được lên kế hoạch và sắp xảy ra.
  • Diễn tả hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, hành động này gây khó chịu cho người nói.
  • Diễn tả một sự thay đổi theo chiều hướng phát triển hơn.

Cấu trúc:

(+) S + am/ are/ is + Ving + O

(-) S + am/ are/ is + not + Ving + O

(?) Am/ are/ is + S + Ving + O?

Trong đó:

  • O: Tân ngữ
  • Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại tiếp diễn Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại tiếp diễn[/caption]

Ví dụ:

  • Is Jane watching a movie? 

Jane đang xem một bộ phim phải không?

  • My mother is not wearing a coat.

Mẹ mình đang không mặc áo khoác.

thì hiện tại tiếp diễn - ngữ pháp tiếng anh

Hiện tại tiếp diễn - luyện ngữ pháp

Chọn đáp án đúng

1 / 10

….. he playing football now?

2 / 10

I can’t leave now. I ………. for an important telephone call.

3 / 10

Keep quiet! We … to the music.

4 / 10

My sister … in Paris at the moment.

5 / 10

At the moment, Ann … a letter to her parents.

6 / 10

Look! That man …………….. to open the door of your car.

7 / 10

I………..for Christine. Do you know where she is?

8 / 10

Why ……………at me like that? What’s the matter?

9 / 10

I ……………. Texas State University now.

 

10 / 10

Where is John? – He ………….. his car in the garage.

Your score is

The average score is 90%

0%

1.1.3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Thì hiện tại hoàn thành được dùng để mô tả những hành động diễn ra trong quá khứ, kéo dài đến thời điểm hiện tại hoặc trong cả tương lai. Thì này được dùng để nhấn mạnh kết quả của hành động cho đến hiện tại, thường đi cùng các trạng từ chỉ thời gian như: for, since, until,…

Cách dùng:

  • Diễn tả sự việc đã diễn ra nhưng không xác định rõ thời điểm.
  • Diễn tả hành động, sự việc nào đó vừa mới xảy ra.
  • Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra ở trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại, có thể còn diễn ra trong tương lai.
  • Diễn tả một trải nghiệm, kinh nghiệm từ quá khứ.

Cấu trúc:

(+)  S + have/ has + Ved/PII + O

(-) S + have/ has + not + Ved/PII + O

(?) Have/ has + S + V-ed/PIII + O?

Trong đó:

  • VPII: Động từ ở dạng quá khứ phân từ II
Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành

Ví dụ:

  • My family has lived in Los Angeles for 3 years.

Gia đình mình đã sống ở Los Angeles được 3 năm.

  • Jane has not seen Tommy since 2010. 

Jane đã không gặp Tommy kể từ năm 2010.

hiện tại hoàn thành - ngữ pháp tiếng anh

Hiện tại hoàn thành - luyện ngữ pháp

Chọn đáp án đúng

1 / 10

He ________ in London for two years and then ________ to Paris.

2 / 10

You ________ your hair long when you ________ at school?

3 / 10

My brother ________ several novels. He ________ his fifth tragedy.

4 / 10

John ________ for two weeks. He is trying to give it up.

5 / 10

I ________ a new car last year, but I ________ my old car yet, so at the moment I have two cars.

6 / 10

Tom ________ to England two years ago. He ________ there for a while and then ________ to Canada.

7 / 10

________ the door before you left the house?

8 / 10

He ________ his job last month and since then he ________ out of work.

9 / 10

I ________ tennis when I was at school. I ________ it very much.

10 / 10

I ________ on the train, you know. Why do you keep asking to see my ticket? I ________ it to you three times in the last four hours.

Your score is

The average score is 70%

0%

1.1.4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để mô tả hành động hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài cho đến thời điểm hiện tại và có thể tiếp tục diễn ra trong tương lai. Thay vì nhấn mạnh kết quả của hành động, loại thì này được dùng chủ yếu để nhấn mạnh quá trình của hành động.

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động, sự việc bắt đầu từ quá khứ và tiếp tục diễn ra ở thời điểm hiện tại (nhấn mạnh vào tính liên tục của hành động).  
  • Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra, vừa mới kết thúc nhưng kết quả của hành động, sự việc đó vẫn có thể nhìn thấy được ở hiện tại (nhấn mạnh vào kết quả của hành động)
  • Thường không sử dụng với các động từ chỉ trạng thái như “have”, “be” hoặc “know”. 

Cấu trúc:

(+) S + have/ has + been + Ving + O

(-) S + have/ has + not + been + Ving + O

(?) Have/ has + S + been + Ving + O?

Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Ví dụ:

  • Tom has been reading this novel since he bought it.

Tom đã đọc cuốn tiểu thuyết này kể từ lúc cậu ấy mua nó đến nay.

  • Jenny has not been playing badminton since 2021. 

Jenny đã không chơi cầu lông kể từ năm 2021.

Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - luyện ngữ pháp

Chọn đáp án đúng

1 / 2

“Will the rain ever stop?” “It …………… all day.”

2 / 2

Peter … for her wife’s letter since last Friday. Now he hasn’t received yet.

Your score is

The average score is 0%

0%