Danh từ trong tiếng anh là gì? Chúng ta bắt đầu với những từ đơn giản như ‘con mèo – a cat’, ‘con chó – a dog’, ‘cái bàn – a table’, ‘quả táo – an apple’ – tất cả những từ này đều là danh từ. Bạn có tự hỏi danh từ trong Tiếng Anh là gì và chúng ta sử dụng chúng như thế nào trong giao tiếp hàng ngày?
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau đi sâu vào thế giới của danh từ, khám phá và tổng hợp mọi kiến thức cần thiết. Cùng Cô Cúc làm rõ mọi thắc mắc về danh từ, để bạn có thể vận dụng chúng một cách tự tin và chính xác hơn.
Danh từ có thể xuất hiện ở nhiều vị trí trong câu tiếng Anh, nhưng phổ biến nhất là ở vị trí chủ ngữ, tân ngữ và bổ ngữ.
Mỗi ví dụ này cho thấy vai trò và vị trí của danh từ trong câu, giúp hiểu rõ hơn về cách sử dụng danh từ để xây dựng câu có nghĩa và logic trong ngữ pháp tiếng Anh.
Nhận biết các loại danh từ này giúp chúng ta sử dụng ngôn từ một cách chính xác hơn trong giao tiếp và viết lách, đồng thời cải thiện kỹ năng ngữ pháp tiếng Anh của mình.
Các đuôi danh từ trong tiếng Anh có thể biến các từ loại khác thành danh từ và mỗi đuôi mang ý nghĩa riêng. Dưới đây là một bảng liệt kê các đuôi danh từ phổ biến trong tiếng Anh cùng với 5 ví dụ minh họa cho mỗi loại:
Đuôi Danh Từ | Ví dụ |
-tion | creation (sáng tạo), relation (quan hệ), nation (quốc gia), contribution (đóng góp), station (trạm) |
-ment | development (phát triển), government (chính phủ), agreement (thỏa thuận), arrangement (sắp xếp), environment (môi trường) |
-ness | kindness (tử tế), darkness (bóng tối), happiness (hạnh phúc), weakness (yếu đuối), awareness (nhận thức) |
-ity | activity (hoạt động), clarity (rõ ràng), possibility (khả năng), stability (ổn định), nationality (quốc tịch) |
-ism | realism (chủ nghĩa hiện thực), socialism (chủ nghĩa xã hội), capitalism (chủ nghĩa tư bản), journalism (báo chí), criticism (phê bình) |
-ship | friendship (tình bạn), leadership (lãnh đạo), citizenship (quyền công dân), partnership (đối tác), scholarship (học bổng) |
-ence/ -ance | dependence (sự phụ thuộc), resistance (sự kháng cự), appearance (hình thức), importance (tầm quan trọng), patience (kiên nhẫn) |
-er/ -or | teacher (giáo viên), actor (diễn viên), painter (họa sĩ), director (đạo diễn), creator (người sáng tạo) |
-ing | building (tòa nhà), meeting (cuộc họp), painting (bức họa), writing (việc viết), training (sự đào tạo) |
-ist | artist (nghệ sĩ), dentist (nha sĩ), journalist (nhà báo), biologist (nhà sinh vật học), pharmacist (dược sĩ) |
-acy | democracy, accuracy, privacy, bureaucracy, legacy |
-age | postage, marriage, voyage, courage, baggage |
-dom | freedom, kingdom, wisdom, boredom, fiefdom |
-ence | silence, violence, obedience, preference, existence |
-hood | childhood, neighborhood, adulthood, likelihood, brotherhood |
-ion | opinion, invasion, fusion, edition, conclusion |
ship | friendship, membership, sponsorship, hardship, championship |
-ure | failure, furniture, temperature, culture, agriculture |
-al | arrival, survival, dismissal, approval, festival |
-ance | assistance, distance, reliance, significance, acceptance |
-ant | applicant, servant, assistant, merchant, determinant |
-arium/ -orium | aquarium, emporium, sanatorium, terrarium, auditorium |
-ary | dictionary, library, commentary, adversary, secretary |
-ate | candidate, certificate, state, associate, mandate |
-ess | princess, waitress, lioness, poetess, hostess |
-ette | cigarette, kitchenette, vignette, dinette, brunette |
-ful | handful, mouthful, spoonful, cupful, roomful |
-ian/ -an | musician, guardian, historian, electrician, artisan |
-ism | activism, organism, hypnotism, vandalism, realism |
-ist | novelist, artist, dentist, socialist, capitalist |
-ite | parasite, favorite, hermite, sprite, dynamite |
-ive | detective, narrative, relative, archive, collective |
-ling | duckling, sibling, starling, underling, yearling |
-ment | ornament, punishment, settlement, apartment, document |
-ness | kindness, fitness, awareness, darkness, thickness |
-or | actor, creator, spectator, governor, competitor |
-ory | laboratory, factory, observatory, territory, directory |
-ship | friendship, leadership, partnership, membership, internship |
-sion | division, vision, decision, impression, explosion |
-th | health, wealth, length, breadth, strength |
-tion | action, education, nation, station, population |
-tude | altitude, gratitude, fortitude, magnitude, multitude |
-ty | beauty, safety, security, purity, ability |
-ure | exposure, pressure, feature, culture, venture |